Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

Ngành cơ khí là ngành thường xuyên phải tiếp xúc với nhiều đối tượng người khách hàng khác nhau, trong đó có cả người nước ngoài. Để có thể giao tiếp thành thạo và tự nhiên với người nước ngoài thì bạn phải có một trình độ tiếng Anh giao tiếp tốt. Muốn giao tiếp tốt thì trước tiên phải có vốn từ vựng tiếng Anh rộng. Hôm nay, tienganhduhoc.vn sẽ giới thiệu bạn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí. Các bạn cùng theo dõi nhé!

1. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Cơ khí và Cơ điện tử

  • FM _ Frequency Modulation: Biến điệu tần số
  • AC _ Alterating Current: Dòng điện xoay chiều
  • DC _ Direct Current: Dòng điện một chiều
  • FCO _ Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi
  • ACB _ Air Circuit Breaker: Máy cắt bằng không khí
  • MCCB _ Moduled Case Circuit Breaker: Máy cắt khối có dòng cắt > 100A
  • MCB _ Miniature Circuit Breaker: Bộ ngắt mạch loại nhỏ
  • VCB _ Vacuum Circuit Breaker: Máy cắt chân không
  • RCD _ Residual Current Device: Thiết bị chống dòng điện dư
  • DF: Distortion Factor: hệ số méo dạng
  • THD: Total Harmonic Distortion: độ méo dạng tổng do sóng hài
  • MOSFET: metal-oxide-Semiconductor Field Effect transistor
  • trong đó FET: field efect transistor là transistor hiệu ứng trường
  • reference input: tín hiệu vào , tín hiệu chuẩn
  • controlled output: tín hiệu ra
  • SISO: single input single output: hệ thống 1 ngõ vào 1 ngõ ra
  • MIMO: multi input multi output: hệ thống nhiều ngõ vào , nhiều ngõ ra
  • LBFOC _ Load Breaker Fuse Cut Out: Cầu chì tự rơi có cắt tải
  • CB _ Circuit Breaker: Máy cắt

2. Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ Cơ khí và Cơ điện tử

  • Air distribution system: Hệ thống điều phối khí
  • Ammeter: Ampe kế
  • Busbar: Thanh dẫn
  • Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
  • Circuit Breaker: Aptomat hoặc máy cắt
  • Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
  • Contactor: Công tắc tơ
Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thông dụng nhất
Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thông dụng nhất
  • Current carrying capacity: Khả năng mang tải
  • Dielectric insulation: Điện môi cách điện
  • Downstream circuit breaker: Bộ ngắt điện cuối nguồn
  • Earth conductor: Dây nối đất
  • Earthing system: Hệ thống nối đất
  • Equipotential bonding: Liên kết đẳng thế
  • Fire retardant: Chất cản cháy
  • Galvanised component: Cấu kiện mạ kẽm
  • Impedance Earth: Điện trở kháng đất
  • Instantaneous current: Dòng điện tức thời
  • Light emitting diode: Điốt phát sáng
  • Sensor/ Detector: Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
  • Switching Panel: Bảng đóng ngắt mạch
  • Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
  • Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
  • Voltage drop: Sụt áp
  • Accesssories: phụ kiện
  • Alarm bell: chuông báo tự động
  • Neutral bar: Thanh trung hoà
  • Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
  • Outer Sheath: Vỏ bọc dây điện
  • Relay: Rơ 
  • Burglar alarm: chuông báo trộm
  • Cable: cáp điện
  • Conduit:ống bọc
  • Current:dòng điện
  • Direct current: điện 1 chiều
  • Electric door opener: thiết bị mở cửa
  • Electrical appliances: thiết bị điện gia dụng
  • Electrical insulating material: vật liệu cách điện
  • Fixture:bộ đèn
  • High voltage:cao thế
  • Illuminance: sự chiếu sáng
  • Distribution Board: Tủ/bảng phân phối điện
  • Capacitor: Tụ điện
  • Incoming Circuit Breaker: Aptomat tổng
  • Lifting lug: Vấu cầu
  • Magnetic contact: công tắc điện từ
  • Magnetic Brake: bộ hãm từ
  • Overhead Concealed Loser: Tay nắm thuỷ lực
  • Phase reversal: Độ lệch pha
  • Potential pulse: Điện áp xung
  • Rated current: Dòng định mức
  • Selector switch: Công tắc chuyển mạch
  • Starting current: Dòng khởi động
  • Vector group: Tổ đầu dây
  • Punching: lá thép đã được dập định hình
  • Compensate capacitor: Tụ bù
  • Cooling fan: Quạt làm mát
  • Copper equipotential bonding bar: Tấm nối đẳng thế bằng đồng
  • Current transformer: Máy biến dòng
  • Disruptive discharge: Sự phóng điện đánh thủng
  • Disruptive discharge switch: Bộ kích mồi

Bên cạnh đó, các bạn nên tham khảo thêm một số chủ đề từ vựng:

  • Winding: dây quấn (trong máy điện)
  • Wiring: công việc đi dây
  • Bushing: sứ xuyên
  • Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai
  • Differential relay: rơ le so lệch
  • Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai
  • Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu
  • Variac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay
  • PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường Cũng dùng VT: voltage transformer
  • Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (22 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện
  • Earthing leads: Dây tiếp địa
Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí
Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí
  • Fault: sự cố, thường dùng để chỉ sự cố ngắn mạch
  • Earth fault: sự cố chạm đất
  • Reactor: trong hệ thống điện thì nó là cuộn cảm Trong lò phản ứng hạt nhân thì nó là bộ
  • phận không chế tốc độ phản ứng
  • Trip: máy bị ngưng hoạt động do sự cố
  • Field: trong lý thuyết thì nó là trường (như điện trường, từ trường) Trong máy điện nó là cuộn dây kích thích
  • Loss of field: mất kích từ
  • Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp
  • nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải
  • Orifice: lỗ tiết lưu
  • Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín
  • Check valve: van một chiều
  • Air distribution system: Hệ thống điều phối khí
  • Ammeter: Ampe kế
  • Busbar: Thanh dẫn

Trên đây là những từ vựng về chuyên ngành cơ khí thường gặp nhất, hi vọng bài viết giúp ích cho các bạn học tiếng Anh tốt hơn với đúng chuyên ngành học của các bạn cũng như cung cấp thêm từ vựng cho giao tiếp tốt hơn. Nếu có thắc mắc nào, đừng ngần ngại mà hãy để lại bình luận bên dưới chúng tôi sẽ cố gắng giải đáp cho các bạn nhanh nhất!

Bình luận

Bình luận