Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành nội thất thường gặp

0
180

Ngành nội thất có khá nhiều đồ đạc mang tính đặc thù và cũng có nguồn từ vựng độc đáo. Bài viết về Từ vựng tiếng anh chuyên ngành thiết kế nội thấttienganhduhoc.vn mang đến ngày hôm nay không chỉ phục vụ cho các bạn đang học và làm việc trong chuyên ngành nội thất mà còn cần thiết cho tất cả mọi người bởi nội thất là những vật rất gần gũi với chúng ta.

Xem thêm các bài viết liên quan:

Từ vựng tiếng anh về nội thất
Từ vựng tiếng anh về nội thất

1. Tìm hiểu về ngành Thiết kế nội thất

Thiết kế nội thất (tiếng Anh là Interior Design) là ngành tổng hợp của nghệ thuật, mỹ thuật và khoa học kỹ thuật dựa trên sự phối hợp hài hòa màu sắc, ánh sáng, thẩm mỹ kiến trúc, các vật trang trí để thiết kế không gian sống, không gian làm việc, không gian thư giãn…

Ngành Thiết kế nội thất trang bị cho sinh viên những kiến thức tổng hợp về phương pháp luận và thực hành, trải nghiệm thực tế trong công việc thiết kế nội thất, kết hợp giữa lĩnh vực thiết kế, trang trí, kiến trúc, mỹ thuật, thương mại và các phương tiện, công nghệ mới…

Những năm gần đây, Thiết kế nội thất đang trở thành một ngành học “hot” được nhiều bạn trẻ đam mê sáng tạo và có năng khiếu về nghệ thuật quan tâm và theo học. Hiện nay, tại Việt Nam, ngành Thiết kế nội thất đang có nhu cầu cao về nhân lực. Vì vậy, cơ hội việc làm của ngành Thiết kế nội thất vô cùng rộng mở với mức thu nhập cao.

2. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành nội thất

2.1. Từ vựng chuyên ngành nội thất

  • analysis of covariance: phân tích hợp phương sai
  • ottoman: ghế đôn
  • blind nailing: đóng đinh chìm
  • cantilever: cánh dầm
  • fixed furniture: nội thất cố định
  • kiln-dry: sấy
  • basket-weave pattern: họa tiết dạng đan rổ
  • blackout lining: màn cửa chống chói nắngcurt
  • ain wall: tường kính (của 1 tòa nhà)
  • wardrobe: tủ đựng quần áo (to hơn tủ “cup broad “)
  • illuminance: độ rọi
  • cushion: đệm
  • rocking chair: ghế bập bênh, ghế lật đật
  • blowlamp: đèn hàn, đèn xì
  • batten: ván lót
  • chandelier: đèn chùm
  • sofa: ghế tràng kỉ (làm ngôi nhà trông sang trọng hơn)
  • stain repellent: (chất liệu) chống bẩn
  • pleat style: kiểu có nếp gấp
  • chair: ghế
  • recliner: ghế đệm để thư giãn, có thể điều chỉnh linh hoạt phần gác chân
Từ chuyên ngành nội thất: Ghế đệm để thư giãn
Từ chuyên ngành nội thất: Ghế đệm để thư giãn
  • bedside table: bàn để cạnh giường
  • bath: bồn tắm
  • ceiling light: đèn trần
  • hard-twist carpet: thảm dạng bông vải xoắn cứng
  • masonry: tường đá
  • angle of incidence: góc tới
  • sofa bed: giường sofa
  • focal point: tiêu điểm
  • couch: trường kỉ
  • gas fire: lò sưởi ga
  • rocking chair: ghế đu
  • Internet access: mạng Internet
  • lambrequin: màn, trướng
  • parquet: sàn lót gỗ
  • drinks cabinet: tủ đựng giấy tờ
  • ingrain wallpaper: giấy dán tường màu nhuộm
  • ensuite bathroom: buồng tắm trong phòng ngủ
  • fire retardant: (chất liệu) cản lửa
  • bench: ghế dài
  • stool: ghế đẩu
  • side table: bàn trà (để sát tường, khác với bàn chính)
  • skylight: giếng trời
  • ottoman: ghế đệm không có vai tựa
  • veneer: lớp gỗ bọc trang trí
  • gypsum: thạch cao
  • radiator: lò sưởi
  • fireplace: lò sưởi
  • chintz: vải họa tiết có nhiều hoa
  • chequer-board pattern: họa tiết sọc ca rô
  • dynamic chair: ghế xoay văn phòng
  • dresser: tủ thấp có nhiều ngăn kéo (người anh hay dùng)
  • bed: giường
  • jarrah: ​gỗ bạch đàn
  • freestanding panel: tấm phông đứng tự do
  • curtain: rèm, màn
  • bookcase: tủ sách
  • chest: rương, hòm
  • heater: bình nóng lạnh
  • side broad: tủ ly
  • gloss paint: sơn bóng
  • terrazzo: đá mài
  • substrate: lớp nền
  • sofa-bed: giường sofa
  • broadloom: thảm dệt khổ rộng
  • sink: bệ rửa
  • finial: hình trang trí chóp, đỉnh, mái nhà
  • carpet: thảm
  • cup broad: tủ đựng bát, chén
  • hoover/ vacuum/ cleaner: máy hút bụi
  • symmetrical: đối xứng
  • chest of drawers: tủ ngăn kéo
  • reading lamp: đèn bàn
  • chipboard: tấm gỗ mùn cưa
  • assymmetrical/ asymmetrical: không đối xứng
  • electric fire: lò sưởi điện
  • pecan: ngỗ hồ đào
  • air conditional: điều hòa
  • ceiling rose: hoa văn thạch cao dạng tròn trang trí giữa trần nhà
  • fridge: tủ lạnh
  • cardinal direction(s): phương chính (vd: đông, tây, nam, bắc)
  • window curtain: màn che cửa sổ
  • table base: chân bàn
  • rug: thảm trải sàn
  • monochromatic: đơn sắc
  • poster: bức ảnh lớn trong nhà
  • trim style: kiểu có đường viền
  • wall lamp: đèn tường
  • wall paper: giấy dán tường
Từ vựng về nội thất
Từ vựng về nội thất
  • warp resistant materi: vật liệu chống cong, vênh
  • double-bed: giường đôi
  • television: ti vi
  • single-bed: giường đơn
  • double-loaded corridor: hành lang giữa hai dãy phòng
  • spin dryer: máy sấy quần áo
  • underlay: lớp lót
  • coffee table: bàn uống nước
  • shower: vòi hoa sen
  • bariermatting: thảm chùi chân
  • standing lamp: đèn để bàn đứng
  • birch: gỗ bu lô
  • marble: cẩm thạch
  • armchair: ghế có chỗ để tay ở hai bên
  • coat hanger: móc treo quần áo
  • locker: hệ thống tủ nhiều ngăn kề nhau, có khóa để bảo quản đồ đạc (thường xuất hiện trong các shop quần áo hoặc trường học, nơi công cộng nói chung)
  • terracotta: màu đất nung
  • chair pad: nệm ghế
  • desk/ table: bàn
  • club chair/ armchair: ghế bành
  • folding chair: ghế xếp
  • ebony: gỗ mun
  • dressing table: bàn trang điểm
  • closet: Khi một cái ”cupboard” hay “wardrobe” được đặt âm trong tường thì ta gọi nó là closet, kiểu tủ âm tường này các khách sạn, phòng ngủ rất thịnh hành.
  • repeat: hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau

2.2. Từ vựng sử dụng cho cả kiến trúc và nội thất

Xem ngay bài viết: 3000 từ vựng tiếng anh cơ bản thông dụng theo chủ đề

  • interior: nội thất
  • cement: xi măng
  • brick: gạch
  • wall: tường
  • gravel: sỏi
  • architecture: kiến trúc
  • stairs: cầu thang
  • plaster ceiling: trần thạch cao
  • sand: cát

3. Cách học từ vựng hiệu quả

  • Đặt mục tiêu khi học

Đặt mục tiêu giúp bạn định hướng tốt hơn và có động lực hơn để học từ vụng. Ban đầu, bạn có thể đặt mục tiêu số từ cần học nhỏ, nếu đã quen với các phương pháp ghi nhớ, bạn hoàn toàn có thể tăng số lượng lên.

  • Học theo từng nhóm nhỏ

Hãy chia những từ vựng cần học thành từng nhóm và ưu tiên những nhóm từ vựng hay gặp hoặc nhóm từ cơ bản. Các bạn nên phân chia các nhóm từ vựng nên có liên quan đến nhau để đảm bảo học từ vựng được tốt nhất, tiết kiệm thời gian hơn. Sự liên quan này sẽ giúp trí não của bạn nhanh chóng tạo mối liên kết giữa chúng, để có thể đi đến nhiều cách học hay ho ngay sau đây.

  • Dùng từ ngay lập tức

Không cần sử dụng bất kỳ một kỹ năng cao siêu nào cả, đây là cách học từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc hoàn toàn cơ bản, dễ sử dụng và hiệu quả vô cùng. Với bất cứ từ vựng nào mới học hãy sử dụng cả nghe, nói, đọc viết ngay lập tức.

Khi đọc và nghe tài liệu chuyên ngành, bạn có thể dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh hoặc ngược lại từ tiếng Anh sang tiếng Việt. Như vậy không những dễ ghi nhớ hơn mà còn dễ dàng áp dụng trong các tình huống cụ thể.

  • Lặp lại từ nhiều lần

Việc lặp lại sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng nhanh và giúp bạn nhớ lâu hơn từ vựng đó. Với 1 từ, bạn gặp từ đó khoảng 10-20 lần là nhớ từ vĩnh viễn.

Qua bài tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành nội thất và cách học những từ vựng hiệu quả trên. Tienganhduhoc.vn hy vọng bạn có thể chinh phục được những từ chuyên ngành nội thất để ứng dụng trong học tập, làm việc và cuộc sống hàng ngày. Chúc các bạn học tập thật tốt và gặt hái được thành quả như mong đợi.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS
Chào mọi người, mình là Tường Vy, hiện đang là sinh viên trường Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG TPHCM. Mình thích kết bạn và rất vui khi được đồng hành cùng các bạn giải đáp thắc mắc, chia sẻ những kiến thức bổ ích về tiếng Anh. Hãy cùng mình khám phá những điều thú vị mà tiếng Anh mang đến nhé! Nếu bạn có bất kì thắc mắc, khó khăn gì trong quá trình tìm hiểu và học tiếng Anh, đừng ngần ngại mà hãy comment bên dưới. Chúc các bạn sẽ có được những trải nghiệm tuyệt vời, tienganhduhoc.vn luôn đồng hành cùng bạn!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here