Bài tập Sự hòa hợp giữa các thì Cô Mai Phương có đáp án

0
125

Hôm nay tienganhduhoc.vn sẽ cung cấp đến các bạn một điểm ngữ pháp cực kỳ quan trọng đó là Sự hòa hợp giữa các thì, giữa chủ ngữ và động từ. Bên cạnh lý thuyết cơ bản thì bài viết hôm nay sẽ tập trung chủ yếu vào Bài tập Sự hòa hợp giữa các thì Cô Mai Phương có đáp án để các bạn luyện tập tốt hơn cùng xem bài viết dưới đây nhé.

Bài tập Sự hòa hợp giữa các thì Cô Mai Phương có đáp án
Bài tập Sự hòa hợp giữa các thì Cô Mai Phương có đáp án

Các điểm ngữ pháp này luôn xuất hiện với tần suất dày đặc trong các đề thi ví dụ như tuyển sinh đại học, cao đẳng, IELTS, TOEIC,… Vì đây là điểm ngữ pháp khá khó vì vậy các bạn nên tập trung đọc hết bài viết nhé! 

1. Sự hòa hợp giữa các thì Cô Mai Phương 

Trong ngữ pháp tiếng Anh, chúng ta nên chú ý rằng một câu có thể có nhiều mệnh đề (S+V). Lúc đó các động từ trong mỗi mệnh đề sẽ phải có sự hòa hợp giữa các thì. Nói cho dễ hiểu thì thì của động từ ở mệnh đề phụ (mệnh đề trạng ngữ) phải chịu sự chi phối của thì của động từ ở mệnh đề chính.

Sự hòa hợp giữa các thì có MAI PHƯƠNG
Sự hòa hợp giữa các thì có MAI PHƯƠNG

Xem thêm bài viết được quan tâm nhất:

1.1. Present – Past (Hiện Tại – Quá Khứ)

Hiện tại Hoàn Thành ↔ SINCE ↔ Quá Khứ Đơn

Ví dụ: We haven’t met him since we left school.

1.2. Past – Past (Quá Khứ – Quá Khứ) :

  • Quá Khứ Tiếp Diễn (kéo dài) ↔ WHEN ↔ Quá Khứ Đơn (xen ngang), Có thể đảo hai thì lại với nhau nếu tình huống xen ngang trước tình huống kéo dài.

Ví dụ: I came to her house when she was sleeping.

  • Quá Khứ Hoàn Thành (xảy ra trước) ↔ WHEN ↔ Quá Khứ Đơn (xảy ra sau) Có thể đảo hai thì lại với nhau.

Ví dụ: The plane had taken off when we arrived at the airport.

  • Quá Khứ Đơn ↔ WHEN ↔ Quá Khứ Đơn (Xảy ra kế tiếp nhau).

Ví dụ: She cooked the dinner when she got home.

  • Quá Khứ Tiếp Diễn (song song) / Quá Khứ Đơn (xen ngang) ↔ WHILE ↔ Quá Khứ Tiếp Diễn (ngoại trừ động từ chỉ trạng thái : be, know, understand, like, hate, belong).

Ví dụ: The mother was cooking the dinner while the father was watching TV.

I saw an accident while I was waiting for you.

  • Quá Khứ Đơn ↔ AFTER ↔ Quá Khứ Hoàn Thành

AFTER Quá Khứ Hoàn Thành, Quá Khứ Đơn.

Ví dụ: He went to bed after he had done his homework.

  • Quá Khứ Hoàn Thành ↔ BEFORE / BY THE TIME ↔ Quá Khứ Đơn

Ví dụ: Everyone had left for home by the time I went to the party.

ưu đãi học bổng khóa học IELTS
  • Quá Khứ Đơn ↔ AS SOON AS ↔ Quá Khứ Đơn

Ví dụ: I called you as soon as I got home.

  • Quá Khứ Đơn ↔ UNTIL / TILL ↔ Quá Khứ Đơn / Quá Khứ Hoàn Thành

Ví dụ: I called her until I got to the station.

1.3. Present – Future (Hiện Tại – Tương Lai)

Sau mệnh đề chỉ thời gian không chia thì tương lai mà phải chia theo quy tắc hòa hợp sau đây :

  • Tương Lai Đơn ↔ WHEN ↔ Hiện Tại Đơn + Thời gian ở tương lai
  • Tương Lai Đơn ↔ AFTER ↔ Hiện Tại Đơn / Hiện Tại Hoàn Thành + Thời gian ở tương lai

Ví dụ: He will come back his country after he finishes his courses.

  • Tương Lai Đơn ↔ BEFORE ↔ Hiện Tại Đơn
  • Tương Lai Hoàn Thành ↔ BY THE TIME ↔ Hiện Tại Đơn
  • Tương Lai Đơn ↔ AS SOON AS ↔ Hiện Tại Đơn / Hiện Tại Hoàn Thành
  • Tương Lai Đơn ↔ UNTIL ↔ Hiện Tại Đơn

2. Lý thuyết và bài tập subject-verb agreement

Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject-Verb Agreement) nói cách khác là động từ phải phụ thuộc vào chủ ngữ. Ví dụ: Chủ ngữ số ít thì động từ phải chia như thế nào? Về nguyên tắc cơ bản thì chủ ngữ số ít sẽ đi với động từ số ít, chủ ngữ số nhiều thì động từ số nhiều.

Lý thuyết và bài tập subject-verb agreement
Lý thuyết và bài tập subject-verb agreement

2.1. Lý thuyết sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Các trường hợp luôn chia động từ số ít

1. Chủ ngữ số ít thì đi với động từ số ít 

          Ví dụ: Her child is very intelligent.  

2. Khi chủ ngữ là các đại lượng chỉ thời gian, khoảng cách, tiền bạc, hay sự đo lường 

          Ví dụ: Three hours is a long time to wait.  

                 5 miles is quite far.  

                 5 dollars is all I have.  

3. Khi chủ ngữ là một đại từ bất định: someone, anything, nothing, everyone, another….. 

       Ví dụ: Everything is ok!  

              Someone knocked on the door.  

              Nothing is impossible!  

4. Khi chủ ngữ là một mệnh đề danh từ 

       Ví dụ: All I want to do now is to sleep.  

    That you get a high mark in school is very good.  

5. Khi chủ ngữ bắt đầu bằng “To infinitive” hoặc “V.ing” 

      Ví dụ: Reading is my hobby.  

             To be successful in life is not easy.  

6. Khi chủ ngữ bắt đầu bằng cụm “Many a” 

      Ví dụ: Many a student has a bike.   = Many students have a bike.  

7. Khi chủ ngữ là một tựa đề 

     Ví dụ: “Chi Pheo” is a famous work of Nam Cao.  

8. Một số danh từ có hình thức số nhiều nhưng lại chia động từ số ít  

  • News 
  • Danh từ chỉ môn h c, môn thể thao: physics, mathematics,  economics, athletics, billiards,…. 
  • Danh từ chỉ bệnh: measles, mumps, diabetes, rabies, ….. 
  • Danh từ chỉ tên một số quốc gia: The Philippines, the United States…. 

9. Khi chủ ngữ bắt đầu bằng Each/Every thì động từ chia ở số ít 

  • Every/Each + N số ít + V số ít 

Ví dụ: Every applicant sends his photograph in.

      Each car has its registration number listed. 

  • Each of + N số nhiều + V số ít 

        Ví dụ: Each of us has to be responsible for work.  

  • Each/Every N1 số ít and each + N2 số ít + V số ít 

Ví dụ: Every teacher and every student has his own work.

10. A large amount/ A great deal + N không đếm được/Nsố ít + Vsố ít

Ví dụ: – A great deal of learners’ attention should be paid to the uses of English tenses. 

         – A large amount of sugar has been used.  

11. Neither (of)/ Either of  + N số nhiều + V số ít

Ví dụ:   Neither restaurant is expensive. 

Neither of the children was hurt. 

  Either of them works in this company

2.2. Các trường hợp luôn chia động từ số nhiều

1. Chủ ngữ số nhiều thì chia động từ số nhiều 

   Ví dụ: Oranges are rich in vitamin C 

2. Một số danh từ không kết thúc bằng “s” nhưng dùng số nhiều: people, police, cattle, children, geese, mice…..

Ví dụ:  The police are searching to find the thieves. 

   Children like to play with toys. 

   People are searching for something to eat. 

3. Nếu hai chủ ngữ nối nhau bằng “and” – và có quan hệ đẳng lập -> Thì động từ dùng số nhiều.  

Ví dụ: Jane and Mary are my  best friends. 

         The actress and her manager are going to  a party tonight. 

Tuy nhiên, nếu 2 danh từ cùng chỉ một người, một bộ, hoặc 1 món ăn…thì động từ chia ở số ít (lưu ý: không có “ the” ở trước danh từ sau “and”) 

Ví dụ: The professor and secretary are talented.  

          Bread and butter is their daily food. 

Phép cộng thì dùng số ít: 

Ví dụ: Two and three is five. 

4. Cấu trúc both N1 and N2 + V số nhiều 

Ví dụ: Both Betty and Joan are cooking for their dinner party. 

5. Khi chủ ngữ là 1 đại từ: several, both, any, few, all, some. +N số nhiều + V số nhiều  

Ví dụ: Several students are absent. 

        Many students like playing games nowadays. 

6. The + adj → chỉ một tập hợp người + V số nhiều 

Ví dụ:  The poor living here need help.

7. Các danh từ luôn dùng dạng số nhiều      

Trousers: quần tây   Eyeglasses: kính mắt 

Jeans: quần jeans   Tweezers: cái nhíp 

Shorts: quần sooc   Pliers: cái kìm 

Pants: quần dài  Tongs: cái kẹp 

Scissors: kéo 

Ví dụ: The pants are in the drawer. 

Nếu muốn đề cập số ít thì phải dùng a pair of. 

Ví dụ: A pair of pants is in the drawer. 

III. ĐỘNG TỪ CÓ THỂ DÙNG SỐ ÍT HOẶC SỐ NHIỀU TÙY TRƯỜNG HỢP 

1. Khi chủ ngữ được nối với nhau bởi các liên từ: “as long as, as well as, with, together with, along with, in addition to, accompanied by”… thì động từ chia theo chủ ngữ thứ nhất.  

Ví dụ: She along with I is going to university this year.  

Mrs. Smith together with her sons is going abroad.  

My father as well as the other people in my family are very friendly.

Liên Từ Cô Mai Phương
Liên Từ Cô Mai Phương

2. Either ….. or ….. 

  Neither …. nor ….. 

  Not only…but also….

  ….or…. 

  …nor…. 

  Not….but…..

  • Động từ chia theo chủ ngữ thứ hai

Ví dụ: Either you or I am right. 

Neither her mother nor her father wants her to be a teacher. 

Not only the house but also the surroundings have been destroyed.  

My parents or my brother is staying at home now.  

3. A number of/The number of  

A number of + N số nhiều + V số nhiều 

The number of + N số nhiều + V số ít 

Ví dụ:  

A number of students are going to the class picnic  

The number of days in a week is seven.  

4.   All of  A lot of 

Some of  Lots of 

Plenty of  Percentage of 

None of  Part of    

Most of  The rest of   

Majority of  Half of 

Minority of  A third of

  • Động từ chia theo N đứng sau of

Ví dụ 1:  

One third of the oranges are mine. 

One third of the milk is enough. 

Ví dụ 2: 

All of the students have been rewarded. 

All of the money has been spent. 

5. N1 of N2: động từ chia theo N1 

Ví dụ:  

The study of how living things work is called philosophy. 

The aims of education are formulated in terms of child growth 

  • Các cụm danh từ chỉ nhóm động vật mang nghĩa là “bầy, đàn” vẫn chia theo N1:  

Flock of birds/sheep    School of fish 

Pride of lions      Pack of dogs 

Herd of cattle 

Ví dụ: The flock of birds is flying to its destination. 

6. Một số danh từ chỉ tập hợp 

Congress  family  group  crowd 

Organization  team  army  committee 

Government  jury  class  club 

  • Nếu xem như một đơn vị thì chia V số ít 
  • Nếu chỉ từng cá nhân tạo nên tập thể thì chia V số nhiều   

Ví dụ: The committee is having its annual dinner. 

The committee is going back to their homes. 

7. There, Here+ be + Noun 

Động từ to be chia số ít hay số nhiều phụ thuộc vào N số ít hay số nhiều 

Ví dụ: There are two sides to every problem. 

    There is a picture on the wall. 

8. Đối với mệnh đề quan hệ 

Chia động từ theo danh từ trong mệnh đề chính 

 Ví dụ: The man in blue shirt is my boss.  

 The books on the table are mine. 

Ví dụ: Chọn đáp án đúng:

1.Five years ……… the maximum sentence of that offence 

  A. are   B. is  C. have   D. has

2.   number of books …….. on the table. 

  A. are   B. is  C. tobe   D. being

Giải thích chi tiết:

1. “Five years” là một đại lượng chỉ thời gian nên dù nó ở dạng số nhiều, chúng ta vẫn luôn chia động từ số ít

Dịch: Năm năm tù là hình phạt nặng nhất cho tội danh đó.

2. A number of = Many + danh từ số nhiều + động từ số nhiều

Dịch: Rất nhiều cuốn sách ở trên bàn.

3. Bài tập SUBJECT and VERB AGREEMENT có đáp án

Bài tập SUBJECT and VERB AGREEMENT có đáp án
Bài tập SUBJECT and VERB AGREEMENT có đáp án
Xem thêm:
Khi nào thêm es vào danh từ số nhiều – bài tập có đáp án mẫu
Công thức dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn – Bài tập có đáp án
Các Gerund trong tiếng Anh – Cách dùng & phân biệt với động từ trợ động từ

Luyện tập 1 Bài tập trắc nghiệm SUBJECT and VERB AGREEMENT có đáp án

Question 1: Each of you………a share in the work.

A. to have B. have C. having D. has

Question 2: There are small……………………….between British and American English.

A. differences B. difference C. differently D. different

Question 3: The quality of these recordings __________ not very good.

A. be B. are C. am D. is

Question 4: The number of students in this class …………. limited to thirty.

A. be B. are C. is D. am

Question 5: Not only the air but also the oceans ……….. been polluted seriously.

A. have B. has C. is having D. are having

Question 6: Working in the factory ……….. not what children should do

A. be B. is C. are D. have been

Question 7: A large number of students in this school………. . English quite fluently

A. speaks B. is speaking C. has spoken D. speak

Question 8: Bread and butter ………. what she asks for

A. is B. are C. will be D. have been

Question 9: Either John or his wife ………breakfast each morning.

A. make B. is making C. makes D. made

Question 10: Some of the milk I bought last night ……….. not fresh anymore.

A. is B. is being C. are D. are

Question 11: The use of credit cards in place of cash ________ increased rapidly in recent years.

A. to have B. have C. has D. having

Question 12: Neither of the answers ……………….. correct.

A. are B. is C. be D. have been

Question 13: The weather in the southern states ………….. very hot during the summer.

A. get B. have got C. is got D. gets

Question 14: Each of the residents in this community ……….. responsible for keeping this park clean.

A. is B. am C. are D. were

Question 15: Anything __________ better than going to the movies tonight.

A. is B. are C. am D. were

Question 16: What time __________ the news on TV?

A. is B. am C. are D. were

Question 17: The effects of cigarette smoking _________ have been proven to extremely harmful.

A. have B. has C. to have D. having

Question 18: Advertisements on TV ________ becoming more competitive than ever before.

A. is B. are C. was D. was

Question 19: One of the countries I would like to visit ……….Italy

A. be B. are C. am D. is

Question 20: A pair of jeans _______ in the washing machine this morning.

A. is B. are C. have been D. were

Question 21: Three weeks …………not enough for the holiday.

A. are B. were C. was D. be

Question 22: Linguistics……..out the ways in which languages work

A. find B. founded C. finds D. finding

Question 23: The Philippines………of more than 7000 islands.

A. consist B. consisting C. consisted D. consists

Question 24: The police ……….. to interview Fred about a robbery.

A. want B. wants C. wanting D. has wanted

Question 25: Can I borrow your scissors? Mine …….not sharp enough.

A. is B. are C. isn’t D. aren’t

Question 26: A number of workers … asked for a rise since last month.

A. have B. has C. having D. to have

Question 27: Some foods … him ill.

A. to make B. making C. makes D. make

Question 28: There … only a few people at the meeting last night.

A. been B. were C. are D. was

Question 29: Collecting old coins and paper notes … one of my hobbies.

A. being B. were C. are D. is

Question 30: Mr. Thomson with his wife and his three children … abroad

A. to be B. have been C. are D. is

Question 31: Neither Daisy nor I … glad to do that.

A. am B. has been C. are D. is

Question 32: The picture of the soldiers ………………. back a lot of memories.

A. bring B. bringed C. brings D. are bringing

Question 33: Anybody who …………. a fever must go home immediately

A. has B. have C. is D. are

Question 34: The English … to drink tea.

A. likes B. to like C. like D. has liked

Question 35: That you take a computer course … very necessary.

A. am B. have been C. are D. is

Question 36: A pack of wild dogs ………… frightened all the ducks away

A. have B. has C. have been D. has been

Question 37: Every elementary school teacher ……………. to take this examination.

A. have B. has C. have had D. has had

Question 38: The jury at this trial ……….. members of the local communities

A. is B. are C. be D. has been

Question 39: Most of the students in this class __________ from South Africa

A. is B. am C. are D. comes

Question 40: Half of the money … to Mr. Lam.

A. belongs B. belong C. to belong D. belonging

Question 41: The office …………on the weekend.

A. close B. closes C. is closed D. are closed

Question 42: The keys of the house ……….lost.

A. have B. has C. have been D. has been

Question 43: Ten miles ………. a very long distance for us to walk.

A. is B. are C. be D. am

Question 44: The books borrowed from the library ……… on my desk.

A. is B. are C. is being D. are being

Question 45: The boy who won the two medals ………. a friend of mine.

A. is B. are C. be D. being

Question 46: Three fifths of the land in this area ………. used for community purposes.

A. is B. are C. have D. has

Question 47: The pilot along with his passengers … rescued last night.

A. am B. have been C. was D. is

Question 48: Where ……………. does your family live?

A. is B. are C. do D. does

Question 49: The trousers you bought for me ………….. me.

A. doesn’t fit B. don’t fit C. isn’t fit D. aren’t fit

Question 50: Either you or I ……….. able to do that job.

A. am B. is C. are D. be

Đáp án bài luyện tập 1

1-D 2-A 3-D 4-C 5-A 6-B 7-D 8-A 9-C 10-A

11-C 12-B 13-D 14-A 15-A 16-A 17-A 18-B 19-D 20-A

21-C 22-C 23-D 24-A 25-B 26-A 27-D 28-B 29-D 30-D

31-A 32-C 33-A 34-C 35-D 36-B 37-B 38-B 39-C 40-A

41-C 42-C 43-A 44-B 45-A 46-A 47-C 48-C 49-B 50-A

Luyện tập 2: Bài tập về sự hòa hợp giữa các thì nâng cao

Question 1: Billiards ……….. considered to be an artistic sport.

A. is B. are C. have D. has

Question 2: Cattle ……….. raised mostly in the south of the United States.

A. is B. are C. have D. has

Question 3: Measles ……….. proven to be caused by a kind of virus.

A. is B. are C. have D. has

Question 4: The United Nations … its headquarters in New York city

A. have B. having C. has D. to have

Question 5: The number of the months in a year …………twelve

A. was B. were C. are D. is

Question 6: What he told you………. . to be of no importance

A. seems B. seem C. must seem D. have seemed

Question 7: Mr. John, accompanied by several members of the committee,………. . proposed some changes of the rules.

A. is B. are C. have D. has

Question 8: There … lots of snow in the garden

A. are B. is C. am D. have been

Question 9: Tom doesn’t agree but the rest of us ….

A. does B. done C. do D. doing

Question 10: A lunch of soup and sandwiches ………not appeal to all of the students.

A. is B. are C. do D. does

Question 11: Above the fireplaces ………. a portrait of Lenin.

A. is B. are C. be D. tobe

Question 12: The Japanese ……….. believed to be very self-respected.

A. is B. are C. have D. has

Question 13: A hundred pounds ……….. too expensive for that shirt!

A. is B. are C. be D. have been

Question 14: The City Committee ……….. trying to make the final decision about the matter.

A. is B. are C. be D. am

Question 15: Pliers ……….. for holding things firmly or cutting wire.

A. be B. am C. is D. are

Question 16: His silence … that he agrees with us.

A. mean B. means C. meaning D. to mean

Question 17: One of the girls who … working in this department … my niece.

A. is/being B. is/are C. is/is D. was/were

Question 18: Everybody … trying to do their best at present

A. have been B. to be C. are D. is

Question 19: Both of the girls … pretty, but neither of them…….intelligent.

A. are/are B. are/is C. is/is D. is/are

Question 20: Jim as well as I … always busy doing English homework.

A. be B. am C. is D. are

Question 21: The study of languages … very interesting.

A. is B. are C. am D. to be

Question 22: The police … come to the site of the accident.

A. have B. has C. has been D. have been

Question 23: Every boy and girl in this room … the answer.

A. known B. know C. knows D. have known

Question 24: Here………the clown that you………….. best.

A. come/like B. comes/likes C. come/likes D. comes/like

Question 25: Korean ……….. very hard to learn.

A. is B. are C. be D. were

Question 26: My sister, together with her two children, ……….. to Hawaii at the moment.

A. flies B. fly C. is flying D. are flying

Question 27: No one………the right to tell me what to do or not to do.

A. has B. have C. is having D. are having

Question 28: John or you ………. . to be responsible for the unfinished work.

A. is B. are C. have D. has

Question 29: Both Peter and his girlfriend………. working for a bank.

A. are B. is C. be D. is being

Question 30: Three kilos of potatoes … the basket is heavier.

A. do B. does C. make D. makes

Đáp án bài luyện tập 2

1-A 2-B 3-A 4-C 5-D 6-A 7-D 8-B 9-C 10-D

11-A 12-B 13-A 14-A 15-D 16-B 17-C 18-D 19-B 20-C

21-A 22-A 23-C 24-D 25-A 26-C 27-A 28-C 29-A 30-D

Bài viết hôm nay đến đây đã kết thúc rồi, nếu bạn nào đọc hết được lý thuyết và làm hết được bài tập mà tienganhduhoc.vn đã cung cấp thì mình tin chắc rằng bạn đã nắm chắc được điểm ngữ pháp về sự hòa hợp của các thì, chủ ngữ và động từ rồi. Nhưng lưu ý là cũng nên thường xuyên xem lại để tránh quên nhé. Chúc các bạn học tốt!

Mình là Vũ Thị Thùy Linh, học ngành Ngôn Ngữ Anh của trường Đại học Quốc Tế- ĐHQG TPHCM. Mình thích kết bạn và chia sẻ những điều thú vị về tiếng Anh với mọi người. Sở thích của mình là nghe nhạc và lướt Reddit VN. Khả năng của mình chính là luôn lắng nghe và có thể chia sẻ. Nếu bạn có gì thắc mắc thì hãy comment cho mình nhé. Bên cạnh đó Linh sẽ chia sẻ cách học tiếng anh tốt nhất mà Linh biết đến với các bạn qua những bài viết các mục Blog trên Website: tienganhduhoc.vn nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here